0904 233 116

Tonmat-SPEC

Tonmat-SPEC

“TONMAT-SPEC là dòng sản phẩm tấm lợp cách âm cách nhiệt thông dụng thường được sử dụng cho các công trình dân dụng.

Số lượng: Đặt hàng

Dòng sản phẩm tấm lợp 3 lớp TONMAT-SPEC có hai chủng loại như sau:

“TONMAT-SPEC2+/ 11sóng” – có khả năng cách âm cao hơn.
“TONMAT-SPEC3/11 sóng” – có khả năng cách nhiệt cao hơn

Mặt trên của sản phẩm TONMAT-SPEC sử dụng các loại tôn mạ hợp kim nhôm kẽm/ mạ kẽm, mạ màu theo các tiêu chuẩn như:

– Công nghiệp Nhật Bản JIS G3312,

– Tiêu chuẩn Châu Âu EN10169,

– Tiêu chuẩn Mỹ ASTM A755/A755-03

Các độ dày cơ bản:

– 0.30mm,
– 0.35mm,
– 0.40mm
– 0.45mm

Các màu cơ bản như:

– Xanh ngọc,
– Xanh rêu,
– Xanh dương tím
– Đỏ đậm
và các màu khác theo yêu cầu của khách hàng

Mặt dưới của sản phẩm là lớp giấy PP/PE có in chìm logo TONMAT hoặc lớp giấy bạc.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CỦA TẤM LỢP TONMAT– SPEC 11 SÓNG DÂN DỤNG  


  1. LỚP TÔN NỀN MẠ HỢP KIM NHÔM- KẼM, MẠ MÀU ZACS MÀU DO CÔNG TY TNHH BLUESCOPE STEEL VIỆT NAM SẢN XUẤT HOẶC TÔN MẠ KẼM-MẠ MÀU     

TT

 

ĐƠN VỊ

THÔNG SỐ/TIÊU CHUẨN TÔN NỀN

ZACS MÀU

ZACS LẠNH

kinh tế

MẠ KẼM

MẠ MÀU

1

Thép nền

TCVN 7470

TCVN 7470

JISG3302

JISG3312

2

Độ dày lớp tôn thông dụng

mm

0.27, 0.32, 0.37, 0.42

0.27, 0.32, 0.37, 0.42

0.26, 0.31, 0.36, 0.41

3

Tỷ lệ mạ hợp kim

%

55.0 % nhôm;

43.5 % kẽm;

1.5 % Silicon

55.0 % nhôm;

43.5 % kẽm;

1.5 % Silicon

kẽm 99.6% 

4

Độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ

mm

0.30, 0.35, 0.40,

0.45

0.30, 0.35, 0.40, 0.45

0.30, 0.35, 0.40, 0.45

5

Sai số độ dày tôn sau khi mạ và sơn phủ 

mm

± 0.01

± 0.01

± 0.01 ÷ ± 0.02

6

Độ dày lớp mạ hợp kim

μm

70

50

Không áp dụng

  1. LỚP PU (POLYURETHANE)- VẬT LIỆU CÁCH NHIỆT, CÁCH ÂM NHẬP KHẨU ĐƯỢC SẢN XUẤT TỪ HÓA CHẤT CƠ BẢN CỦA HÃNG HUNTSMAN (MỸ) VÀ BASF (ĐỨC)

TT

CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ

THÔNG SỐ PU TONMAT- SPEC

SPEC2

SPEC 2+

SPEC 3

1

Tỷ trọng PU

Kg/m3

27 ÷ 28

31 ÷ 33

35 ÷ 38

2

Khả năng cách âm trung bình của lớp PU dày 20 mm, tần số từ 120-4000Hz.

dB

> 27.3

> 27.3

27.3

3

Tỷ suất truyền nhiệt của PU

Kcal/m.h.0C

0.021

0.018 ÷ 0.02

0.0178

4

Tỷ suất hút ẩm của PU theo TCVN 0395-70

%

2.1

1.4 ÷ 2

1.37

5

Tỷ suất hút nước theo diện tích bề mặt

g/m2

131.85

45 ÷ 125

40.03

6

Độ bền nén (ISO 604)

N/cm2

31.15

32 ÷ 34

35.67

  1. LỚP MÀNG PP/PVC (NHẬP KHẨU TỪ ĐÀI LOAN)

TT

CHỈ TIÊU

ĐƠN VỊ

THÔNG SỐ

1

Độ dày lớp  PP/PVC

mm

0.07

  1. THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHUNG CỦA TẤM LỢP  TONMAT – SPEC

TT

 

CHỈ TIÊU

 

ĐƠN VỊ

 

THÔNG SỐ  TONMAT – SPEC

DUNG SAI

SPEC 2

SPEC 2+

SPEC 3

1

Khổ sản phẩm  

mm

1070

1070

1070

± 2

2

Khổ hiệu dụng  

mm

1000

1000

1000

± 2

3

Độ dày PU    

mm

20/37

20/37

20/37

± 1

4

Tỷ lệ tràn PU 2 đầu mép tấm lợp (max)

%

1

1

1

5

Tỷ lệ xước bề mặt tôn (max)

%

0.5

0.5

0.5

6

Khả năng chịu lực nén

Kg/m2

279.97

280 ữ 290

308.4

7

Khả năng chịu lực bốc của gió, bão

Kg/m2

148.27

149 ữ 159

162.3

8

Khoảng cách xà gồ    

m

1.4 ÷ 1.7

1.4 ÷ 1.8

1.5 ÷ 1.9

  

Không có nội dung nào ở đây.