02253540440

Trang chủ Sản phẩm Bông khoáng ROCKWOOL

Bông khoáng ROCKWOOL

Bông khoáng ROCKWOOL

Bông Khoáng Rockwool hay còn gọi là Len đá hay bông khoáng cách nhiệt,cách âm,chống cháy .Bông sợi khoáng Rockwool được sản xuất, tái chế từ đá Basalt và quặng xỉ tạo ra vật liệu có tính năng cách nhiệt, cách âm tốt và đặc biệt có khả năng chống cháy vượt trội, nhiệt độ nóng chảy lên tới 1177oC.

Số lượng: Đặt hàng

Bông khoáng Rockwool hay còn gọi là len đá hay bông khoáng cách nhiệt chống nóng. Bông khoáng Rockwool  được sản xuất từ đá và quặng nung chảy tác chế có tính năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy rất cao

Bông khoáng Rockwool hay còn gọi là len đá hay bông khoáng cách nhiệt chống nóng. Bông khoáng Rockwool  được sản xuất từ đá và quặng nung chảy tác chế có tính năng cách nhiệt, cách âm và chống cháy rất cao, chịu được nhiệt độ lên tới 850oC.

  1. Qui cách chung: 

Tỷ trọng(kg/m3)

Độ dày(mm) 

Khổ(mm)

Dài(tấm)

Dài(cuộn) 

40

50 / 100

600

1.200

60

50 / 100

600

1.200

 80

50 / 100

600

 1.200

 100

50 / 100

600

 1.200

 3m hoặc 5m

  1. Thông số kỹ thuật:

    – Hệ số cách âm: Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C423

Tỷ trọng (Kg/m3)

Độ dày (mm)

Tần số âm thanh(Hz)

 NRC

 125

 250

500

1000

2000

 4000

 40

 50

 0.25

 0.68

 1.05

1.09

 1.05

1.07

0.97

 50

50

 0.31

 0.68

1.14

1.13

 1.06

1.07

 1.00

 60

 50

 0.23

 0.74

1.14

1.11

 1.05

1.05

 1.01

 80

 50

 0.21

0.69

 1.06

1.08

 1.04

1.09

 0.97

 100

 50

 0.24

0.81

 0.98

1.04

 1.02

1.09

0.96

– Hệ số cách nhiệt:
 

 Tỷ trọng (Kg/m3)

 Độ dày 

(mm)

Hệ số cách nhiệt R (m2K/W)

Cách nhiệt nóng

 Cách nhiệt lạnh

 40 

50 

1.76 

1.6 

60

50 

 2.36

2.2 

– Hệ số dẫn nhiệt: Theo tiêu chuẩn thử nghiệm ASTM C612-93

Đặc tính

Rockwool tấm, cuộn

Rockwool ống

Tỷ trọng (Kg/m3)

40

60

80

100

120

120

130

150

Nhiệt độ tối đa

300

350

450

650

 820

700

730

750

Hệ số dẫn nhiệt (W/moC)

24oC(75oF)

0.036

0.035

0.035

0.034

38oC(100oF)

0.038

0.037

0.036

0.035

0.035

0.033

0.033

 93oC(200oF)

0.048

0.047

0.045

0.043

0.041

0.043

0.041

0.039

149oC(300oF)

0.062

0.061

0.006

0.053

0.050

0.052

0.051

0.048

 204oC(400oF)

0.068

0.064

0.060

0.062

0.060

0.057

260oC(500oF)

0.082

0.077

0.075

0.074

0.071

0.067

316oC(600oF)

0.091

0.089

0.087

0.082

0.078

371oC(700oF)

0.108

0.106

0.100

0.095

0.091

Không có nội dung nào ở đây.
Không có nội dung nào ở đây.

Sản phẩm liên quan

Không có sản phẩm nào trong mục này.